Anh - Việt
chúa đất
Danh từ
chúa đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chiếm hữu nhiều ruộng đất, thu địa tô cao để bóc lột nông dân.
占有大片土地、靠收取高额地租剥削佃农的人。
Người chiếm hữu nhiều ruộng đất, thu địa tô cao để bóc lột nông dân.
Ví dụ
他是这一带的大地主,农民要交很重的地租。【】Ông ấy là chúa đất ở vùng này, nông dân phải nộp tô rất nặng.
故事里,地主收取高额租金,迫使许多贫困家庭离开村子。【】Trong truyện, chúa đất thu thuế cao khiến nhiều hộ nghèo phải bỏ làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúa đất (Noun)
Danh từ + chúa đấtTính từ + chúa đấtĐộng từ + chúa đất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地主阶级 giai cấp chúa đất | 旧社会中,地主阶级掌握着大部分土地。 Giai cấp chúa đất nắm phần lớn ruộng đất trong xã hội cũ. |
地主制度 chế độ chúa đất | 地主制度在许多农业国家存续了几个世纪。 Chế độ chúa đất tồn tại lâu đời ở nhiều nước nông nghiệp. |
佃农与地主 tá điền và chúa đất | 佃农与地主之间的矛盾日益尖锐。 Mâu thuẫn giữa tá điền và chúa đất ngày càng gay gắt. |