Anh - Việt
chua đời
Tính từ
chua đời (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trái với lẽ thường, ngược đời và khiến người ta bất ngờ.
与常理相反,出人意料,古怪。
Trái với lẽ thường, ngược đời và khiến người ta bất ngờ.
Ví dụ
他这种反常的想法让全组人都感到吃惊。【】Cách nghĩ chua đời của anh ấy khiến cả nhóm bất ngờ.
人生中有些事情荒谬得令人难以置信。【】Cuộc đời có những chuyện chua đời đến khó tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa