Anh - Việt
chưa hề
Trạng từ
chưa hề (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng việc gì đó chưa từng xảy ra trong quá khứ đến nay.
表示某事到目前为止从未发生过。
Dùng để nhấn mạnh rằng việc gì đó chưa từng xảy ra trong quá khứ đến nay.
Ví dụ
我从来没有出过国。【】Tôi chưa hề đi nước ngoài.
她从未对我撒过谎。【】Cô ấy chưa hề nói dối tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưa hề (Adverb)
chưa hề + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从来没听说过 chưa hề nghe nói | 这件事我以前从来没听说过。 Tôi chưa hề nghe nói về chuyện này. |
从未见过 chưa hề gặp | 我以前从未见过他。 Tôi chưa hề gặp anh ấy trước đây. |
从来没有发生过 chưa hề xảy ra | 这样的事从来没有在这里发生过。 Chuyện như vậy chưa hề xảy ra ở đây. |
从来没有变过 chưa hề thay đổi | 这座城市从来没有变过。 Thành phố này chưa hề thay đổi. |
从来没有撒过谎 chưa hề nói dối | 他从来没有对我撒过谎。 Anh ấy chưa hề nói dối tôi. |