Anh - Việt

Bản dịch của từ Chửa hoang trong tiếng Trung

chửa hoang

Động từ

chửa hoang (Động từ)

Nghĩa 01 · Có thai với người không phải là chồng mình khi chưa kết hôn.

未婚与非配偶的人怀孕。

Có thai với người không phải là chồng mình khi chưa kết hôn.

Ví dụ
她十八岁时未婚怀孕。【】Cô ấy chửa hoang khi mới mười tám tuổi.
她十九岁时未婚先孕,家人非常难过。【】Gia đình cô ấy buồn vì cô chửa hoang năm mười chín tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chửa hoang (Verb)

chửa hoang + Danh từchửa hoang + Động từ
Kết hợp từ của chửa hoang
Collocation
Ví dụ

未婚怀孕的风险

nguy cơ chửa hoang

缺乏性教育会增加未婚怀孕的风险。

Thiếu kiến thức giới tính làm tăng nguy cơ chửa hoang.

未婚怀孕的问题

tình trạng chửa hoang

青少年中未婚怀孕的问题正在增加。

Tình trạng chửa hoang ở thanh thiếu niên đang gia tăng.

害怕未婚怀孕

nỗi lo chửa hoang

许多女孩生活在害怕未婚怀孕的恐惧中。

Nhiều cô gái sống trong nỗi lo chửa hoang.