Anh - Việt
chừa mặt
Động từ
chừa mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý không gặp hoặc không giao thiệp với ai nữa vì giận hoặc không muốn liên quan.
因生气或不想再有关系而故意不见、不来往。
Cố ý không gặp hoặc không giao thiệp với ai nữa vì giận hoặc không muốn liên quan.
Ví dụ
那件事以后,她就一直躲着我。【】Sau chuyện đó, chị ấy chừa mặt tôi luôn.
他躲着那位老朋友很多年了。【】Anh ta chừa mặt người bạn cũ nhiều năm rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chừa mặt (Verb)
chừa mặt + Danh từchừa mặt + Động từchừa mặt … Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
互相躲着 chừa mặt nhau | 从那天起,他们在公司里互相躲着。 Từ hôm đó, họ chừa mặt nhau ở công ty. |
躲着某人 chừa mặt ai đó | 吵架后,她躲着他。 Sau vụ cãi vã, cô ấy chừa mặt anh ta. |