Anh - Việt
chua me
Danh từ
chua me (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cỏ nhỏ có ba lá chét, vị chua, thường mọc ở nơi ẩm.
一种有三片小叶、味酸的小草,常生长在潮湿处。
Loài cỏ nhỏ có ba lá chét, vị chua, thường mọc ở nơi ẩm.
Ví dụ
酢浆草成小丛地长在墙边。【】Chua me mọc thành từng bụi nhỏ bên bờ tường.
孩子们嚼酢浆草的叶子,因为味道很酸。【】Bọn trẻ nhai lá chua me vì nó có vị chua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chua me (Noun)
Danh từ + chua mechua me + Tính từĐộng từ + chua me
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酢浆草植株 cây chua me | 酢浆草植株生长在大树的阴影下。 Cây chua me mọc dưới bóng râm của những cây lớn. |
酢浆草叶 lá chua me | 酢浆草叶有淡淡的酸味。 Lá chua me có vị chua nhẹ. |
酢浆草花 hoa chua me | 黄色的小酢浆草花在春天开放。 Những bông hoa chua me nhỏ màu vàng nở vào mùa xuân. |
一丛酢浆草 bụi chua me | 小溪旁有一丛酢浆草。 Có một bụi chua me bên cạnh con suối. |