Anh - Việt
chúa ngục
Danh từ
chúa ngục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu hoặc cai quản một nhà tù, nhất là trong thời phong kiến và thuộc địa.
负责管理监狱的人,尤指封建或殖民时期。
Người đứng đầu hoặc cai quản một nhà tù, nhất là trong thời phong kiến và thuộc địa.
Ví dụ
典狱长下令打开牢房门。【】Chúa ngục ra lệnh mở cửa xà lim.
村民很害怕县里的监狱长。【】Dân làng rất sợ chúa ngục trong huyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúa ngục (Noun)
Danh từ + chúa ngụcGiới từ + chúa ngụcchúa ngục + Danh từchúa ngục + Tính từĐộng từ + chúa ngục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
监狱长的命令 lệnh của chúa ngục | 没有人敢违抗监狱长的命令。 Không ai dám chống lại lệnh của chúa ngục. |