Anh - Việt
chúa nhà
Danh từ
chúa nhà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu gia đình, làm chủ nhà và quản lý người hầu trong nhà.
一家之主,掌管家庭并管理家中仆役的人。
Người đứng đầu gia đình, làm chủ nhà và quản lý người hầu trong nhà.
Ví dụ
他是一家之主,家里的大事都由他来决定。【】Ông ấy là chúa nhà, mọi việc lớn trong gia đình đều do ông quyết định.
过去一家之主常把零活交给家里的仆人去做。【】Ngày xưa, chúa nhà thường giao việc vặt cho người hầu trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúa nhà (Noun)
Danh từ + chúa nhàchúa nhà + Tính từĐộng từ + chúa nhà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一家之主 ông chúa nhà | 这个家的一家之主总是做最后决定。 Trong nhà, ông chúa nhà luôn là người quyết định cuối cùng. |
女主人 bà chúa nhà | 这个家的女主人管理所有厨房事务。 Trong nhà, bà chúa nhà quản lý toàn bộ việc bếp núc. |