Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúa sơn lâm trong tiếng Trung

chúa sơn lâm

Danh từ

chúa sơn lâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · thú hung dữ và mạnh nhất, như hổ, sư tử, coi như là chúa của các loài thú trong rừng

森林之王

thú hung dữ và mạnh nhất, như hổ, sư tử, coi như là chúa của các loài thú trong rừng

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh