Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúa tể trong tiếng Trung

chúa tể

Danh từ

chúa tể (Danh từ)

Nghĩa 01 · kẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối

主宰

kẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối

Ví dụ
传说中,海洋之主统治所有生物。【】Trong truyền thuyết, chúa tể biển cả cai trị mọi sinh vật.
2024年,没有统治者控制这个社会。【】Năm 2024, không có chúa tể nào kiểm soát xã hội này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh