Anh - Việt
chúa thượng
Danh từ
chúa thượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ dùng gọi vua một cách tôn kính, thời phong kiến
君王
từ dùng gọi vua một cách tôn kính, thời phong kiến
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chúa thượng
君王
từ dùng gọi vua một cách tôn kính, thời phong kiến
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa