Anh - Việt
chúa
Danh từTính từTrạng từ
chúa (Danh từ)
Nghĩa 01 · [thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo
上帝
[thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo
Ví dụ
天主教徒相信上帝创造了天地。【】Chúa tạo ra trời đất theo giáo lý Công giáo.
兰星期日不敬拜主。【】Lan không thờ Chúa vào ngày Chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · con cái, chuyên việc sinh đẻ trong một số loài côn trùng sống thành đàn
女王虫
con cái, chuyên việc sinh đẻ trong một số loài côn trùng sống thành đàn
Ví dụ
蜂王带领兰家花园的蜂群。【】Con chúa dẫn đàn ong trong vườn nhà Lan.
昆虫女王雨季不离开巢穴。【】Con chúa không rời tổ trong mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúa (Noun)
NOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chúa đất | |
chúa tể | |
chúa sơn lâm | |
chúa đảo |
chúa (Tính từ)
Nghĩa 01 · rất giỏi, rất tài về một việc gì [thường là việc đáng chê, hàm ý mỉa mai]
非常擅长 (feichang shanchang)
rất giỏi, rất tài về một việc gì [thường là việc đáng chê, hàm ý mỉa mai]
Ví dụ
Nam 对撒谎真是高明。【】Nam chúa giỏi nói dối.
Linh 作弊并不高明。【】Linh không chúa giỏi gian lận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chúa (Trạng từ)
Nghĩa 01 · ở mức độ cao của một tính cách hoặc trạng thái tinh thần
极其
ở mức độ cao của một tính cách hoặc trạng thái tinh thần
Ví dụ
Lan 极其讨厌第三街区的不公平流言。【】Lan chúa ghét lời đồn bất công ở Khu phố Ba.
Minh 不高度重视网上的赞美。【】Minh không chúa coi trọng lời khen trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa