Anh - Việt
chữa
Động từ
chữa (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho khỏi bệnh hoặc hết hư hỏng
治疗
làm cho khỏi bệnh hoặc hết hư hỏng
Ví dụ
医生在河内治好了兰的病。【】Bác sĩ chữa bệnh cho Lan ở Hà Nội.
修理工昨天没有修理那辆旧车。【】Thợ máy không chữa chiếc xe cũ hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · thêm bớt, sửa đổi hoặc điều chỉnh chút ít cho trở thành thích hợp với yêu cầu
修正
thêm bớt, sửa đổi hoặc điều chỉnh chút ít cho trở thành thích hợp với yêu cầu
Ví dụ
团队调整了春节销售计划。【】Nhóm đã chữa kế hoạch bán hàng cho phù hợp tháng Tết.
教室换了以后,Linh没有修改课程表。【】Linh không chữa lịch học dù lớp đổi phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữa (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chữa tận gốc | |
chữa kịp thời |