Anh - Việt

Bản dịch của từ Chửa trâu trong tiếng Trung

chửa trâu

Động từ

chửa trâu (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang thai quá ngày dự sinh, đã quá chín tháng mười ngày mà vẫn chưa đẻ.

怀孕超过预产期仍未分娩。

Mang thai quá ngày dự sinh, đã quá chín tháng mười ngày mà vẫn chưa đẻ.

Ví dụ
阿兰的预产期已过将近两周,还没有生产。【】Chị Lan chửa trâu gần hai tuần rồi mà vẫn chưa sinh.
医生说我妈妈已经超过预产期,需要继续观察。【】Bác sĩ bảo mẹ tôi chửa trâu nên phải theo dõi thêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh