Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứa trọ trong tiếng Trung

chứa trọ

Động từ

chứa trọ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho người khác thuê chỗ ngủ qua đêm, thường là một phòng trọ.

为人提供夜间住宿并收取房租。

Cho người khác thuê chỗ ngủ qua đêm, thường là một phòng trọ.

Ví dụ
我家为学校附近的几名学生提供住宿。【】Gia đình tôi chứa trọ vài sinh viên gần trường.
他在街区里为远离家乡的工人提供住处。【】Ông ấy chứa trọ công nhân xa quê ngay trong khu phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứa trọ (Verb)

chứa trọ + Danh từchứa trọ + Trạng từchứa trọ + Động từ
Kết hợp từ của chứa trọ
Collocation
Ví dụ

为工人提供住宿

chứa trọ cho công nhân

这栋楼为外来务工人员提供住宿。

Khu nhà trọ này chứa trọ cho công nhân nhập cư.

把房间租给学生

chứa trọ sinh viên

许多房东在大学附近把房间租给学生。

Nhiều chủ nhà chứa trọ sinh viên gần trường đại học.

Video ngữ cảnh