Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúa trời trong tiếng Trung

chúa Trời

Danh từ

chúa Trời (Danh từ)

Nghĩa 01 · [thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo

上帝

[thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo

Ví dụ
人们信仰上帝创造了世界。【】Mọi người tin rằng chúa trời đã tạo ra thế giới.
你不相信耶和华吗?【】Bạn không tin vào chúa trời sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh