Anh - Việt
chưa từng
Trạng từ
chưa từng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Cho biết một việc hoặc trải nghiệm chưa xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào trước đó.
表示过去任何时候都没有做过或发生过。
Cho biết một việc hoặc trải nghiệm chưa xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào trước đó.
Ví dụ
我从未坐过飞机。【】Tôi chưa từng đi máy bay.
她从来没有见过那个人。【】Cô ấy chưa từng gặp người đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưa từng (Adverb)
chưa từng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从未见过 chưa từng thấy | 我从未见过这么美的日落。 Tôi chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp như vậy. |
从未去过 chưa từng đến | 我从未去过岘港。 Tôi chưa từng đến Đà Nẵng. |
从未经历过 chưa từng trải qua | 我从未经历过这么精彩的旅行。 Tôi chưa từng trải qua một chuyến đi thú vị như thế. |
从未做过 chưa từng làm | 她从未在国外工作过。 Cô ấy chưa từng làm việc ở nước ngoài. |
从未见过 chưa từng gặp | 他从未见过我的父母。 Anh ấy chưa từng gặp bố mẹ tôi. |