Anh - Việt
chuẩn cấp
Động từ
chuẩn cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Chính thức phê duyệt và cấp cho cái gì đó theo đúng thủ tục.
经正式审核后批准并发给。
Chính thức phê duyệt và cấp cho cái gì đó theo đúng thủ tục.
Ví dụ
机构批准并发给新公司一张许可证。【】Cơ quan quản lý đã chuẩn cấp giấy phép hoạt động cho công ty mới.
部长刚刚核准了偏远地区学校的资助经费。【】Bộ trưởng vừa chuẩn cấp quỹ hỗ trợ cho các trường vùng sâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn cấp (Verb)
Trạng từ + chuẩn cấpTừ đi kèm + chuẩn cấpchuẩn cấp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正式批准 chính thức chuẩn cấp | 董事会将于下月正式批准该计划。 Hội đồng sẽ chính thức chuẩn cấp kế hoạch vào tháng sau. |