Anh - Việt
chuẩn cứ
Danh từ
chuẩn cứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiêu chuẩn dùng làm căn cứ để đánh giá đúng hay sai.
作为判断对错或好坏依据的标准。
Tiêu chuẩn dùng làm căn cứ để đánh giá đúng hay sai.
Ví dụ
我们需要一个明确的标准来评估工作成果。【】Chúng ta cần một chuẩn cứ rõ ràng để đánh giá kết quả làm việc.
没有科学依据,很难判断对错。【】Không có chuẩn cứ khoa học thì khó kết luận đúng sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn cứ (Noun)
chuẩn cứ + Danh từchuẩn cứ + Tính từchuẩn cứ + Động từĐộng từ + chuẩn cứ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
科学依据 chuẩn cứ khoa học | 这一决定没有明确的科学依据。 Quyết định này không có chuẩn cứ khoa học rõ ràng. |