Anh - Việt
chuẩn độ
Động từ
chuẩn độ (Động từ)
Nghĩa 01 · Xác định nồng độ của một chất trong dung dịch, thường bằng phương pháp chuẩn độ trong phân tích hóa học.
用标准溶液测定溶液中某物质的浓度。
Xác định nồng độ của một chất trong dung dịch, thường bằng phương pháp chuẩn độ trong phân tích hóa học.
Ví dụ
学生在实验课上用氢氧化钠滴定酸溶液。【】Sinh viên chuẩn độ dung dịch axit bằng natri hiđroxit trong giờ thực hành.
做实验前,老师要求我们重新标定标准溶液。【】Trước khi làm thí nghiệm, cô giáo yêu cầu chúng tôi chuẩn độ lại dung dịch chuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn độ (Verb)
Danh từ + chuẩn độchuẩn độ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滴定结果 kết quả chuẩn độ | 滴定结果表明酸的浓度为0.1 M。 Kết quả chuẩn độ cho thấy nồng độ axit là 0,1 M. |