Anh - Việt
chuẩn gốc
Danh từ
chuẩn gốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuẩn có độ chính xác cao nhất trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, dùng để định nghĩa đơn vị đo và hiệu chuẩn các chuẩn khác.
测量单位的最高精度标准,用于定义单位并校准其他标准器。
Chuẩn có độ chính xác cao nhất trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, dùng để định nghĩa đơn vị đo và hiệu chuẩn các chuẩn khác.
Ví dụ
这个实验室保存着用于校准其他测量仪器的原级标准器。【】Phòng thí nghiệm này lưu giữ chuẩn gốc để hiệu chuẩn các thiết bị đo khác.
各国计量机构都会将自己的设备与基准标准进行比对。【】Các viện đo lường quốc gia đều so sánh thiết bị của mình với chuẩn gốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn gốc (Noun)
chuẩn gốc + Danh từĐộng từ + chuẩn gốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家基准 chuẩn gốc quốc gia | 实验室保存着用于质量计量的国家基准。 Phòng thí nghiệm đang bảo quản chuẩn gốc quốc gia về khối lượng. |
计量基准 chuẩn gốc đo lường | 计量基准用于校准其他仪器。 Chuẩn gốc đo lường được dùng để hiệu chuẩn các thiết bị khác. |
国际基准 chuẩn gốc quốc tế | 千克曾由存放在巴黎的国际基准定义。 Kilogram từng được định nghĩa bởi chuẩn gốc quốc tế đặt tại Paris. |