Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuẩn nhận trong tiếng Trung

chuẩn nhận

Động từ

chuẩn nhận (Động từ)

Nghĩa 01 · Chính thức công nhận và chấp nhận một đơn, một người hay một việc.

正式批准并接受某事或某人。

Chính thức công nhận và chấp nhận một đơn, một người hay một việc.

Ví dụ
政府批准了该公司的成立申请。【】Chính phủ đã chuẩn nhận đơn xin thành lập của công ty.
东道国已正式认可新任大使。【】Quốc gia sở tại đã chuẩn nhận đại sứ mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuẩn nhận (Verb)

chuẩn nhận + Danh từchuẩn nhận + Trạng từ
Kết hợp từ của chuẩn nhận
Collocation
Ví dụ

批准申请

chuẩn nhận đơn xin

委员会批准了公司的执照申请。

Ủy ban đã chuẩn nhận đơn xin cấp giấy phép của công ty.

批准协定

chuẩn nhận thỏa thuận

议会批准了新的贸易协定。

Quốc hội đã chuẩn nhận thỏa thuận thương mại mới.

批准请求

chuẩn nhận yêu cầu

银行批准了客户的贷款申请。

Ngân hàng đã chuẩn nhận yêu cầu vay vốn của khách hàng.

Video ngữ cảnh