Anh - Việt
chuẩn thứ
Danh từ
chuẩn thứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuẩn được lập từ chuẩn gốc, dùng để tạo ra các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn.
由一级标准建立、用于制作精度较低的其他标准的标准。
Chuẩn được lập từ chuẩn gốc, dùng để tạo ra các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn.
Ví dụ
实验室使用二级标准来检查测量设备。【】Phòng thí nghiệm dùng chuẩn thứ để kiểm tra các thiết bị đo.
二级标准由一级标准制成,因此精度较低。【】Chuẩn thứ được làm từ chuẩn gốc nên độ chính xác thấp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn thứ (Noun)
Danh từ + chuẩn thứchuẩn thứ + Tính từĐộng từ + chuẩn thứ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
次级标准物质 vật liệu chuẩn thứ | 实验室使用次级标准物质检查准确度。 Phòng thí nghiệm sử dụng vật liệu chuẩn thứ để kiểm tra độ chính xác. |