Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuẩn tướng trong tiếng Trung

chuẩn tướng

Danh từ

chuẩn tướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quân hàm cấp tướng, trên đại tá và dưới thiếu tướng trong quân đội một số nước.

一些国家军队中高于上校、低于少将的将官军衔。

Quân hàm cấp tướng, trên đại tá và dưới thiếu tướng trong quân đội một số nước.

Ví dụ
他去年被晋升为准将。【】Ông ấy được phong chuẩn tướng vào năm ngoái.
准将在今天早上的仪式上发表了讲话。【】Chuẩn tướng phát biểu tại buổi lễ sáng nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuẩn tướng (Noun)

chuẩn tướng + Danh từchuẩn tướng + Tính từĐộng từ + chuẩn tướng
Kết hợp từ của chuẩn tướng
Collocation
Ví dụ

陆军准将

chuẩn tướng lục quân

他是美国陆军的一名准将。

Ông là một chuẩn tướng lục quân của Hoa Kỳ.