Anh - Việt
chức dịch
Danh từ
chức dịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người trông coi việc hành chính ở làng xã thời trước.
旧时负责乡村行政事务的官员。
Người trông coi việc hành chính ở làng xã thời trước.
Ví dụ
1890年,村里的乡官在南定管理税收。【】Năm 1890, chức dịch làng quản lý thuế ở Nam Định.
他担任乡官二十年,受人尊敬。【】Ông ấy từng giữ chức dịch trong làng suốt hai mươi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chức dịch (Noun)
Danh từ + chức dịchchức dịch + Danh từĐộng từ + chức dịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
官吏与乡役 quan lại và chức dịch | 封建时代,官吏与乡役常相互勾结,盘剥百姓。 Dưới thời phong kiến, quan lại và chức dịch thường cấu kết với nhau để bóc lột dân. |
乡役队伍 hàng ngũ chức dịch | 过去,乡役队伍通常由村里有威望的人组成。 Hàng ngũ chức dịch thời xưa thường gồm những người có uy tín trong làng. |