Anh - Việt

Bản dịch của từ Chức phận trong tiếng Trung

chức phận

Danh từ

chức phận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần việc, nhiệm vụ mà một người phải đảm nhận theo chức vụ hoặc vai trò của mình.

根据职位或身份应当承担的工作和责任。

Phần việc, nhiệm vụ mà một người phải đảm nhận theo chức vụ hoặc vai trò của mình.

Ví dụ
经理的职责是让整个团队高效地工作。【】Chức phận của người quản lý là giữ cho cả đội làm việc hiệu quả.
父母的职责是照顾和教育孩子。【】Chức phận của cha mẹ là chăm sóc và dạy dỗ con cái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chức phận (Noun)

chức phận + Danh từĐộng từ + chức phận
Kết hợp từ của chức phận
Collocation
Ví dụ

公民的职责

chức phận của công dân

投票是公民的职责。

Đi bầu cử là chức phận của công dân.

领导者的职责

chức phận của người lãnh đạo

倾听并行动是领导者职责的一部分。

Lắng nghe và hành động là chức phận của người lãnh đạo.

Video ngữ cảnh