Anh - Việt
chúc tết
Động từ
chúc tết (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói lời mong những điều tốt đẹp đến với ai vào dịp Tết.
在春节期间向某人表达美好祝愿。
Nói lời mong những điều tốt đẹp đến với ai vào dịp Tết.
Ví dụ
大年初一早上,全家给爷爷奶奶拜年。【】Sáng mùng Một, cả nhà chúc tết ông bà.
我打电话给以前的老师拜年。【】Tôi gọi điện chúc tết cô giáo cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúc tết (Verb)
chúc tết + Danh từchúc tết + Giới từchúc tết + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给祖父母拜年 chúc tết ông bà | 每年,我都先给祖父母拜年。 Mỗi năm, tôi chúc tết ông bà trước. |
给亲戚拜年 chúc tết họ hàng | 孩子们在春节第一天早上给亲戚拜年。 Bọn trẻ chúc tết họ hàng vào sáng mùng Một. |
给大家拜年 chúc tết mọi người | 她给群里的大家拜年。 Cô ấy chúc tết mọi người trong nhóm. |