Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúc thọ trong tiếng Trung

chúc thọ

Động từ

chúc thọ (Động từ)

Nghĩa 01 · chúc [người già] sống lâu

祝老人长寿

chúc [người già] sống lâu

Ví dụ
我们常常给老人祝寿。【】Chúng tôi thường chúc thọ người già.
你不祝寿你的爷爷吗?【】Bạn không chúc thọ ông của bạn sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa