Anh - Việt
chúc thư
Danh từ
chúc thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản pháp lý ghi rõ cách xử lí tài sản của một người sau khi người đó qua đời.
人去世后处理其财产的法律文件。
Văn bản pháp lý ghi rõ cách xử lí tài sản của một người sau khi người đó qua đời.
Ví dụ
爷爷立了遗嘱,把房子留给孙辈。【】Ông nội đã lập chúc thư để lại căn nhà cho con cháu.
她去世前写了遗嘱,并交给律师保管。【】Trước khi mất, bà viết chúc thư và giao cho luật sư giữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúc thư (Noun)
chúc thư + Tính từĐộng từ + chúc thư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有效的遗嘱 chúc thư hợp pháp | 这份遗嘱需要两名证人才能生效。 Chúc thư này cần có hai nhân chứng mới hợp pháp. |
手写遗嘱 chúc thư viết tay | 他给孩子们留下了一份手写遗嘱。 Ông để lại một chúc thư viết tay cho các con. |
经公证的遗嘱 chúc thư công chứng | 经过公证的遗嘱通常更容易被法院接受。 Chúc thư công chứng thường dễ được tòa án chấp nhận hơn. |