Anh - Việt
chục
Danh từ
chục (Danh từ)
Nghĩa 01 · số gộp chung mười đơn vị làm một
十个单位的集合
số gộp chung mười đơn vị làm một
Ví dụ
我买了三十个苹果。【】Tôi mua ba chục quả táo.
他没有十个人参加聚会吗?【】Có phải không có chục người dự tiệc?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại được cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa, thường áp dụng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm
十个加几
số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại được cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa, thường áp dụng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm
Ví dụ
我买了一十几个苹果。【】Tôi mua một chục táo.
市场上没有十几个橙子卖。【】Trên thị trường không có chục cam để bán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa