Anh - Việt
chực tiết
Động từ
chực tiết (Động từ)
Nghĩa 01 · như thủ tiết
守卫重要地方
như thủ tiết
Ví dụ
士兵在城门口忠诚地守卫。【】Người lính chực tiết ở cổng thành rất trung thành.
他不忠诚,不会为荣誉而死。【】Anh ấy không chực tiết vì danh dự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa