Anh - Việt
chúc từ
Danh từ
chúc từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời chúc mừng được đọc hoặc nói trong một dịp vui như đám cưới, lễ tốt nghiệp.
在喜庆场合致的祝贺讲话或贺辞。
Lời chúc mừng được đọc hoặc nói trong một dịp vui như đám cưới, lễ tốt nghiệp.
Ví dụ
我哥哥在婚礼上致了简短的贺词。【】Anh trai tôi đọc một chúc từ ngắn trong đám cưới.
校长在毕业典礼上致了祝贺词。【】Hiệu trưởng đọc chúc từ mừng lễ tốt nghiệp của học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúc từ (Noun)
chúc từ + Danh từchúc từ + Tính từĐộng từ + chúc từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼祝酒词 chúc từ đám cưới | 新人很喜欢好朋友的婚礼祝酒词。 Cô dâu chú rể rất thích bài chúc từ đám cưới của bạn thân. |
毕业致辞 chúc từ tốt nghiệp | 校长的毕业致辞非常感人。 Thầy hiệu trưởng có chúc từ tốt nghiệp rất cảm động. |