Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúc tụng trong tiếng Trung

chúc tụng

Động từ

chúc tụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chúc mừng và ca ngợi ai đó bằng lời tốt đẹp.

祝贺并赞扬某人。

Chúc mừng và ca ngợi ai đó bằng lời tốt đẹp.

Ví dụ
全班同学祝贺她获得一等奖。【】Cả lớp chúc tụng em ấy vì đã đạt giải nhất.
大家称赞医生手术成功。【】Mọi người chúc tụng bác sĩ vì ca mổ thành công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúc tụng (Verb)

Danh từ + chúc tụngchúc tụng + Danh từchúc tụng + Trạng từ
Kết hợp từ của chúc tụng
Collocation
Ví dụ

祝贺词

lời chúc tụng

他在聚会上念了一段简短的祝贺词

Anh ấy đọc một lời chúc tụng ngắn gọn trong buổi họp mặt

祝贺演讲

bài chúc tụng

校长在全校师生面前发表了一篇冗长的祝贺演讲

Ông hiệu trưởng đọc một bài chúc tụng dài trước toàn trường

Video ngữ cảnh