ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chùi cọ
Dùng vật, chất gì đó (thường là nước, xà phòng) để làm sạch cọ sơn, cọ vẽ, cọ lăn... bằng cách chà xát.
用水或肥皂清洗画笔等工具
Từ tiếng Trung gần nghĩa