Anh - Việt
chúi đầu
Động từ
chúi đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Tập trung hoàn toàn vào một việc gì đó và không để ý đến xung quanh.
全神贯注地做某事,不理会周围的事情。
Tập trung hoàn toàn vào một việc gì đó và không để ý đến xung quanh.
Ví dụ
他整个下午都埋头写报告。【】Anh ấy chúi đầu vào làm báo cáo cả buổi chiều.
考试前一整周她都埋头学习。【】Con bé chúi đầu vào sách vở suốt cả tuần trước kỳ thi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúi đầu (Verb)
chúi đầu + Danh từchúi đầu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
埋头工作 chúi đầu vào công việc | 他常常埋头工作,甚至忘了吃午饭。 Anh ấy hay chúi đầu vào công việc đến mức quên cả ăn trưa. |
埋头读书 chúi đầu vào sách vở | 她整天埋头读书。 Con bé suốt ngày chúi đầu vào sách vở. |
潜心研究 chúi đầu vào nghiên cứu | 这位教授多年来一直潜心研究。 Giáo sư đã chúi đầu vào nghiên cứu suốt nhiều năm. |
埋头写作 chúi đầu vào viết lách | 下班后的每个晚上,她都埋头写作。 Cô ấy chúi đầu vào viết lách mỗi tối sau giờ làm. |