Anh - Việt
chui lòn
Động từ
chui lòn (Động từ)
Nghĩa 01 · Luồn người hoặc vật qua một khe hẹp hay chỗ chật để đi qua.
从狭窄的空隙中挤过或爬过。
Luồn người hoặc vật qua một khe hẹp hay chỗ chật để đi qua.
Ví dụ
猫从篱笆的缝隙里钻了进去。【】Con mèo chui lòn qua hàng rào để vào vườn.
男孩从栅栏的缝隙里爬了过去,捡回他的球。【】Đứa bé chui lòn qua khe hàng rào để nhặt quả bóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chui lòn (Verb)
chui lòn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从栅栏中钻过 chui lòn qua hàng rào | 小狗从栅栏里钻了出去,跑到马路上。 Con chó chui lòn qua hàng rào để chạy ra đường. |
从窗户溜进去 chui lòn qua cửa sổ | 小偷趁全家睡着时从窗户溜了进来。 Tên trộm chui lòn qua cửa sổ khi cả nhà đã ngủ. |
钻到车底下 chui lòn vào gầm xe | 修理工钻到车底下检查发动机。 Thợ sửa xe chui lòn vào gầm xe để kiểm tra động cơ. |
穿过人群 chui lòn qua đám đông | 小男孩在人群中穿梭,寻找妈妈。 Cậu bé chui lòn qua đám đông để tìm mẹ. |
爬过地道 chui lòn qua đường hầm | 士兵们爬过地道,穿越了边境。 Các chiến sĩ chui lòn qua đường hầm để vượt biên giới. |