Anh - Việt

Bản dịch của từ Chui lọt trong tiếng Trung

chui lọt

Động từ

chui lọt (Động từ)

Nghĩa 01 · Luồn qua được khe hở hoặc chỗ rất hẹp bằng cách co người lại.

从很窄的空隙中挤过去。

Luồn qua được khe hở hoặc chỗ rất hẹp bằng cách co người lại.

Ví dụ
猫从篱笆下的洞里钻了过去。【】Con mèo chui lọt qua lỗ hổng dưới hàng rào.
这个瘦小的男孩能从狭窄的窗缝里钻过去。【】Cậu bé gầy nên chui lọt qua khe cửa sổ hẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lọt qua được sự kiểm tra mà không bị người khác phát hiện.

未被发现地溜过去或混过去。

Lọt qua được sự kiểm tra mà không bị người khác phát hiện.

Ví dụ
走私货物未被发现就溜过了海关检查。【】Hàng lậu đã chui lọt qua khâu kiểm tra của hải quan.
一个小错误悄悄混进了最终的印刷稿。【】Một lỗi nhỏ đã chui lọt vào bản in cuối cùng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chui lọt (Verb)

chui lọt + Danh từchui lọt + Giới từ
Kết hợp từ của chui lọt
Collocation
Ví dụ

从缝隙中挤过去

chui lọt qua khe cửa

猫从门缝里挤了出去,跑到院子里。

Con mèo chui lọt qua khe cửa để ra sân.

漏网

chui lọt lưới

一些嫌疑人漏过了警方的罗网。

Một số đối tượng đã chui lọt lưới của cảnh sát.

躲过安检

chui lọt qua kiểm tra an ninh

违禁物品竟然躲过了机场安检。

Hàng cấm đã chui lọt qua kiểm tra an ninh ở sân bay.

逃过监督

chui lọt qua mắt giám sát

这个小错误竟然逃过了公司的监督。

Lỗi nhỏ này đã chui lọt qua mắt giám sát của công ty.

从缝隙里钻过去

chui lọt qua kẽ hở

小蛇从门下的缝隙里钻了过去。

Con rắn nhỏ chui lọt qua kẽ hở dưới cửa.

Video ngữ cảnh