ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chui luồn
Lách mình qua khe hẹp hoặc chỗ chật để đi vào hoặc đi ra.
从狭窄的缝隙中钻过或挤入。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hạ mình, nịnh bợ người có quyền thế một cách đê hèn để cầu lợi danh.
向有权势的人卑躬屈膝,以谋取好处。