Anh - Việt
chui
Động từ
chui (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa đầu hoặc toàn thân vào, qua chỗ hẹp, thấp hoặc kín.
钻进或钻过狭窄、低矮或封闭的地方。
Đưa đầu hoặc toàn thân vào, qua chỗ hẹp, thấp hoặc kín.
Ví dụ
猫从门缝里钻进去,进了屋。【】Con mèo chui qua khe cửa để vào nhà.
孩子钻进桌子下面玩捉迷藏。【】Đứa bé chui vào gầm bàn để chơi trốn tìm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lén vào một tổ chức hoặc nhóm để hoạt động bí mật, thường với mục đích xấu.
秘密混入组织或团体,通常为了进行不正当活动。
Lén vào một tổ chức hoặc nhóm để hoạt động bí mật, thường với mục đích xấu.
Ví dụ
那个人渗透进那个团体,以获取秘密信息。【】Người đó chui vào nhóm để lấy thông tin bí mật.
一个陌生人用假名混入了我们的队伍。【】Kẻ lạ mặt chui vào đội của chúng tôi bằng tên giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm hoặc hoạt động lén lút, không được phép hay trái quy định.
未经许可而秘密地做事或经营。
Làm hoặc hoạt động lén lút, không được phép hay trái quy định.
Ví dụ
那家公司没有许可证,却在非法经营。【】Công ty đó hoạt động chui vì chưa có giấy phép.
他周末在这家咖啡馆偷偷打工。【】Anh ấy làm chui ở quán này vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chui (Verb)
chui + Danh từchui + Giới từchui + Trạng từchui + Động từĐộng từ + chui
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非法移民 nhập cư chui | 政府正努力阻止非法移民。 Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn nhập cư chui. |