Anh - Việt
chũm choẹ
Danh từ
chũm choẹ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhạc khí gõ gồm hai đĩa tròn bằng hợp kim đồng, đánh chập vào nhau để tạo ra âm thanh.
一种打击乐器,由两片圆形金属片组成,中间有把手,互相敲击发声。
Nhạc khí gõ gồm hai đĩa tròn bằng hợp kim đồng, đánh chập vào nhau để tạo ra âm thanh.
Ví dụ
在管弦乐队中,镲在节拍上敲得很准。【】Trong dàn nhạc, chũm choẹ được đánh rất đúng nhịp.
孩子把两个小镲互相敲击,发出很响的声音。【】Em bé cầm chũm choẹ gõ thật vui tai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chũm choẹ (Noun)
Danh từ + chũm choẹSố lượng + chũm choẹchũm choẹ + Động từĐộng từ + chũm choẹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钹声 tiếng chũm choẹ | 音乐会中间响起了钹声。 Tiếng chũm choẹ vang lên giữa buổi hòa nhạc. |