Anh - Việt
chùm hum
Tính từ
chùm hum (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trùm kín đầu bằng một chiếc khăn vuông.
用方巾把头部完全包住。
Trùm kín đầu bằng một chiếc khăn vuông.
Ví dụ
奶奶每次去市场都用方巾把头包得严严实实。【】Bà tôi chùm hum khăn vuông kín đầu mỗi khi đi chợ.
她用头巾把头裹住,以防被太阳晒。【】Cô ấy chùm hum khăn kín đầu để tránh nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cong khum lại thành một mái che tạm để chắn nắng mưa.
弯曲成棚状,用来临时遮挡阳光和雨水。
Cong khum lại thành một mái che tạm để chắn nắng mưa.
Ví dụ
这张席子弯成棚状,为院子遮挡阳光。【】Tấm chiếu chùm hum giúp che nắng ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa