Anh - Việt

Bản dịch của từ Chùm trong tiếng Trung

chùm

Danh từ

chùm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cụm hoa hoặc quả mọc thành nhóm trên một cuống hay nhánh chính.

许多花或果实长在同一主茎或枝条上形成的一串或一簇。

Cụm hoa hoặc quả mọc thành nhóm trên một cuống hay nhánh chính.

Ví dụ
我家的树上有一串熟透的红色果实。【】Cây nhà tôi có một chùm quả chín đỏ.
枝条上有一簇非常漂亮的白花。【】Cành hoa có một chùm hoa trắng rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tập hợp nhiều vật cùng loại đứng chụm lại gần nhau quanh một điểm.

许多同类事物聚拢在一起形成的一堆或一簇。

Tập hợp nhiều vật cùng loại đứng chụm lại gần nhau quanh một điểm.

Ví dụ
夜空中有一簇明亮的星星在闪烁。【】Trên bầu trời có một chùm sao sáng lấp lánh.
在市场上,卖家把一串葡萄摆在桌子上。【】Ở chợ, người bán bày một chùm nho trên bàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nhóm tia sáng hoặc hạt cùng phát ra từ một nguồn và đi theo một hướng.

从同一光源或粒子源发出并朝同一方向射出的一束光线或粒子流。

Nhóm tia sáng hoặc hạt cùng phát ra từ một nguồn và đi theo một hướng.

Ví dụ
车头灯发出的光束直射在墙上。【】Chùm sáng từ đèn pha chiếu thẳng vào tường.
教室里一束激光照在白板上。【】Chùm tia laser chiếu lên bảng trắng trong lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chùm (Noun)

chùm + Danh từ
Kết hợp từ của chùm
Collocation
Ví dụ

一串葡萄

chùm nho

妈妈给晚饭买了一串新鲜葡萄。

Mẹ mua một chùm nho tươi cho bữa tối.

一串钥匙

chùm chìa khóa

保安拿着一串钥匙走过走廊。

Bảo vệ cầm chùm chìa khóa đi qua hành lang.

一束光

chùm tia sáng

车头灯的一束光直射进我的眼睛。

Chùm tia sáng từ đèn pha rọi thẳng vào mắt tôi.

一束气球

chùm bóng bay

孩子把一束气球系在椅子上。

Đứa bé buộc một chùm bóng bay vào ghế.

一簇花

chùm hoa

凤凰木开满了鲜红的花簇。

Cây phượng nở đầy chùm hoa đỏ rực.

Video ngữ cảnh