Anh - Việt
chũm
Danh từ
chũm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Núm nhỏ hình chóp hoặc phần nhô tròn nhỏ có dạng hình nón.
形似圆锥的小圆突起或旋钮。
Núm nhỏ hình chóp hoặc phần nhô tròn nhỏ có dạng hình nón.
Ví dụ
这根棍子的顶端有一个尖形的黄铜旋钮。【】Đầu chiếc gậy này có một cái chũm nhọn bằng đồng.
盒盖上有一个小圆钮,方便打开。【】Nắp hộp có một cái chũm nhỏ để dễ mở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chũm (Noun)
chũm + Danh từchũm + Tính từĐộng từ + chũm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
镲 chũm chọe | 乐队有一套非常大的镲。 Ban nhạc có một bộ chũm chọe rất lớn. |