Anh - Việt

Bản dịch của từ Chụm trong tiếng Trung

chụm

Động từ

chụm (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho gần lại với nhau để quây quanh một điểm.

使物体或人靠近并聚集在一处。

Làm cho gần lại với nhau để quây quanh một điểm.

Ví dụ
三个孩子聚在老师周围。【】Ba đứa trẻ chụm lại quanh cô giáo ở sân trường.
客人们聚在桌子旁看照片。【】Những người khách chụm quanh bàn để xem ảnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cho củi vào bếp để đun lửa.

往灶里或炉子里添柴以生火。

Cho củi vào bếp để đun lửa.

Ví dụ
妈妈往灶里添柴做晚饭。【】Mẹ chụm thêm củi vào bếp để nấu cơm tối.
爷爷每天早上烧柴烧水泡茶。【】Ông nội chụm củi đun nước pha trà mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chụm (Verb)

chụm + Danh từchụm + Trạng từ
Kết hợp từ của chụm
Collocation
Ví dụ

凑在一起商量

chụm đầu bàn bạc

朋友们凑在一起商量旅行计划。

Mấy người bạn chụm đầu bàn bạc về kế hoạch du lịch.

添柴做饭

chụm củi nấu cơm

外婆还是在灶里添柴做饭。

Bà ngoại vẫn chụm củi nấu cơm trong bếp.

添柴生火取暖

chụm lửa sưởi ấm

老人添柴生火,让全家暖和起来。

Ông cụ chụm lửa sưởi ấm cho cả nhà.

Video ngữ cảnh