Anh - Việt
chun chủn
Trạng từTính từ
chun chủn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ở mức độ ngắn, nhỏ hơn nữa so với “chủn”, dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
程度比“chủn”更短、更小,用来强调差别。
Ở mức độ ngắn, nhỏ hơn nữa so với “chủn”, dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
Ví dụ
这个盒子比那个还要小得多。【】Chiếc hộp này còn nhỏ chun chủn hơn cái hộp kia.
这支铅笔短得多,写字很不方便。【】Cây bút chì này cụt chun chủn, viết không tiện chút nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chun chủn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất ngắn, ngắn đến mức trông không cân đối hoặc khó coi.
很短,短得不协调或难看。
Rất ngắn, ngắn đến mức trông không cân đối hoặc khó coi.
Ví dụ
她的裙子短得不得了,上台时有些不自在。【】Chiếc váy ngắn chun chủn khiến cô ấy hơi ngại khi bước lên sân khấu.
她那双短粗的小腿让大家都笑了。【】Đôi chân ngắn chun chủn của con khiến cả nhà bật cười.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chun chủn (Adjective)
Danh từ + chun chủn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
短粗的尾巴 cái đuôi chun chủn | 小狗有一条短粗的尾巴。 Con chó con có cái đuôi chun chủn. |
粗短的腿 đôi chân chun chủn | 玩具熊有一双粗短的腿。 Chú gấu bông có đôi chân chun chủn. |
短粗的手指 ngón tay chun chủn | 老人有一双短粗的手指。 Ông cụ có những ngón tay chun chủn. |
短粗的手臂 cánh tay chun chủn | 这个婴儿有短粗的手臂。 Đứa bé có cánh tay chun chủn. |