Anh - Việt
chùn chùn
Trạng từ
chùn chùn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra do dự, rụt rè, không dám tiến tới hoặc làm việc gì.
迟疑、畏缩的样子,不敢大胆向前。
Tỏ ra do dự, rụt rè, không dám tiến tới hoặc làm việc gì.
Ví dụ
小女孩怯生生地走进教室,怕大家盯着她看。【】Cô bé chùn chùn bước vào lớp vì sợ mọi người nhìn.
他胆怯地往后缩,不敢在众人面前接受赞扬。【】Nó chùn chùn lùi lại, không dám nhận lời khen trước đám đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chùn chùn (Adverb)
chùn chùn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迟疑地向前走 bước tới chùn chùn | 小女孩迟疑地走上前,不敢直视老师的眼睛。 Cô bé bước tới chùn chùn, không dám nhìn thẳng vào mắt thầy. |
迟疑地站着 đứng chùn chùn | 他站在门外,迟疑着不知该不该进去。 Anh đứng chùn chùn ngoài cửa, chưa biết có nên vào không. |
迟疑地后退 lùi chùn chùn | 猫在车灯前迟疑地向后退。 Con mèo lùi chùn chùn trước ánh đèn pha. |
迟疑地走近 tiến lại gần chùn chùn | 老人迟疑地走近,生怕惊动了什么人。 Ông lão tiến lại gần chùn chùn, như sợ làm kinh động ai đó. |
迟疑地问 hỏi chùn chùn | 我迟疑地问:“能借我一支笔吗?” Em hỏi chùn chùn: "Có thể cho em mượn bút không ạ?" |