Anh - Việt
chủn
Trạng từ
chủn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng sau tính từ chỉ độ ngắn, nhỏ hoặc thấp để nhấn mạnh mức độ quá mức, thường trông không đẹp hoặc không phù hợp.
用在表示短、小、低的形容词后,强调程度过分,通常显得不好看或不合适。
Dùng sau tính từ chỉ độ ngắn, nhỏ hoặc thấp để nhấn mạnh mức độ quá mức, thường trông không đẹp hoặc không phù hợp.
Ví dụ
这条裙子短得过分,穿出门不太方便。【】Cái váy này ngắn chủn, mặc ra đường không tiện.
你的头发剪得太短了,所以妈妈一开始没认出来。【】Tóc em cắt ngắn chủn nên mẹ không nhận ra ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủn (Adverb)
chủn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
短得离谱 ngắn chủn | 这条裙子短得离谱,我没法穿去上班。 Chiếc váy này ngắn chủn, tôi không mặc đi làm được. |
小得很 nhỏ chủn | 标签上的字小得很,我看不清。 Chữ trên nhãn nhỏ chủn, tôi không đọc được. |
低得不合理 thấp chủn | 这个价格低得不合理,和市场价相比太低了。 Mức giá này thấp chủn so với giá thị trường. |
小得离谱 bé chủn | 房间小得离谱,只放得下一张床。 Căn phòng bé chủn nên chỉ đủ chỗ cho một chiếc giường. |