Anh - Việt
chưn
Danh từ
chưn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách viết theo phương ngữ của từ chân, chỉ bộ phận cơ thể dùng để đi đứng và nâng đỡ cơ thể.
脚或腿,“chân”的方言写法。
Cách viết theo phương ngữ của từ chân, chỉ bộ phận cơ thể dùng để đi đứng và nâng đỡ cơ thể.
Ví dụ
宝宝的脚撞到桌子,哭了很久。【】Em bé lỡ va chưn vào bàn nên khóc mãi.
我爷爷腿疼,所以走路很慢。【】Ông tôi bị đau chưn nên đi lại rất chậm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưn (Noun)
Số lượng + chưnTính từ + chưnchưn + Danh từchưn + Tính từĐộng từ + chưn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用两条腿站立 đứng bằng hai chưn | 这个小孩刚学会用两条腿站立。 Đứa bé mới tập đứng bằng hai chưn. |