Anh - Việt
chúng anh
Đại từ
chúng anh (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, đàn ông dùng để chỉ bản thân và nhóm người của mình.
男性用语,指说话人自己和同伴所在的一群人,相当于“我们”。
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, đàn ông dùng để chỉ bản thân và nhóm người của mình.
Ví dụ
我们先走,你们跟在后面。【】Chúng anh sẽ đi trước, các em theo sau nhé.
我们帮了一整天忙,大家都感谢我们。【】Chúng anh đã giúp cả ngày, mọi người đều cảm ơn chúng anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng anh (Pronoun)
chúng anh + Tính từchúng anh + Động từĐộng từ + chúng anh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们已准备好 chúng anh sẵn sàng | 命令已经下达,我们已准备出发。 Lệnh đã ban xuống, chúng anh sẵn sàng xuất phát. |