Anh - Việt

Bản dịch của từ Chừng ấy trong tiếng Trung

chừng ấy

Tính từTừ hạn địnhĐại từ

chừng ấy (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở mức độ đó, dùng đứng sau tính từ để chỉ mức độ vừa được nhắc tới.

表示程度达到那样。

Ở mức độ đó, dùng đứng sau tính từ để chỉ mức độ vừa được nhắc tới.

Ví dụ
这个房间没有那么大。【】Căn phòng này không rộng chừng ấy.
她没有那么高,但是很有力量。【】Cô ấy không cao chừng ấy, nhưng rất mạnh mẽ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chừng ấy (Adjective)

chừng ấy + Tính từ
Kết hợp từ của chừng ấy
Collocation
Ví dụ

那么大

to chừng ấy

这么大的蛋糕,三个人怎么吃得完?

Cái bánh to chừng ấy thì ba người ăn sao hết?

那么远

xa chừng ấy

你家离这里那么远,还能准时到。

Nhà anh cách đây xa chừng ấy mà vẫn đến đúng giờ.

那么重

nặng chừng ấy

这个行李箱那么重,我怎么拿得动?

Chiếc vali nặng chừng ấy thì làm sao mang nổi?

那么久

lâu chừng ấy

我们已经等了那么久,还是没人来。

Chúng tôi đợi lâu chừng ấy mà vẫn chưa thấy ai.

chừng ấy (Từ hạn định)

Nghĩa 01 · Lượng hoặc mức độ đó, dùng trước danh từ để chỉ số lượng vừa được nhắc tới.

表示说到的那么多的数量或程度。

Lượng hoặc mức độ đó, dùng trước danh từ để chỉ số lượng vừa được nhắc tới.

Ví dụ
没想到那么多钱竟然够买一辆旧车。【】Tôi không ngờ chừng ấy tiền lại đủ mua chiếc xe cũ.
这么多作业对一个晚上来说太多了。【】Chừng ấy bài tập là quá nhiều cho một buổi tối.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chừng ấy (Determiner)

Danh từ + chừng ấy
Kết hợp từ của chừng ấy
Collocation
Ví dụ

那么多钱

chừng ấy tiền

花那么多钱,我买不起这辆车。

Mất chừng ấy tiền thì tôi không thể mua nổi chiếc xe này.

那么多时间

chừng ấy thời gian

做完这件事花了那么多时间。

Mất chừng ấy thời gian mới xong việc.

这么多年

chừng ấy năm

这么多年来,他从未回过老家。

Suốt chừng ấy năm, anh ấy chưa bao giờ về thăm quê.

那么多人

chừng ấy người

有那么多人来参加,礼堂却仍然显得空荡。

Có chừng ấy người đến dự mà hội trường vẫn vắng.

chừng ấy (Đại từ)

Nghĩa 01 · Lượng hoặc mức độ đó, dùng đứng một mình để thay cho số lượng vừa nhắc tới.

指前面说到的那么多的数量或程度。

Lượng hoặc mức độ đó, dùng đứng một mình để thay cho số lượng vừa nhắc tới.

Ví dụ
那么多就够了,谢谢你。【】Chừng ấy là đủ rồi, cảm ơn bạn.
我只需要那么多,不用再多了。【】Tôi chỉ cần chừng ấy thôi, không cần thêm nữa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chừng ấy (Pronoun)

chừng ấy + Giới từchừng ấy + Trạng từ
Kết hợp từ của chừng ấy
Collocation
Ví dụ

凭那么多

với chừng ấy

凭那么多经验,他还没准备好接这份工作。

Với chừng ấy kinh nghiệm, anh ấy vẫn chưa đủ sức nhận việc này.

Video ngữ cảnh